Chữ Hán
猞
shē
lynx, wild cat
11 nétBộ thủ 犭
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- lynx, wild cat
- used in 猞猁[she1 li4]
- Taiwan pr. [she4]
Thứ tự nét
猞Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
狗gǒu
dog
猜cāi
to guess, to conjecture, to suppose
猪zhū
pig, hog, wild boar
猫māo
cat
犯fàn
criminal
狼láng
wolf
独dú
alone, independent, only, single, solitary
狂kuáng
insane, mad
设shè
to build, to design
射shè
to shoot, to eject, to emit
社shè
group, organization, society
摄shè
to absorb, to take in
蛇shé
snake
舍shě
house, dwelling
涉shè
sconcerned, involved
舌shé
tongue