Chữ Hán
芋
yù
taro
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- taro
- Colocasia antiquorum
- Colocasia esculenta
Thứ tự nét
芋Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
若ruò
if, supposing, assuming
花huā
flower, blossom
获huò
to get, to obtain, to receive, to sieze
著zhe
to show, to prove, to make known
节jié
festival
英yīng
petal, flower, leaf
藏cáng
to conceal, to hide
草cǎo
grass, herbs
与yǔ
and
于yú
at, in, on
语yǔ
words, language
鱼yú
fish
欲yù
desire, want, longing, intent
余yú
surplus, remainder
逾yú
to jump over
雨yǔ
rain