Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

习惯

xí guàn

habit

Phồn thể: 習慣

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • habit
  • custom
  • usual practice
  • to be used to
  • CL:個|个[ge4]

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 习 · 惯

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

tā bù xí guàn zǎo qǐ。

He is not used to getting up early.

wǒ yǐ jīng xí guàn le běi jīng de shēng huó。

I am already used to life in Beijing.

zhè ge xí guàn bù shì yì tiān yǎng chéng de。

This habit was not formed in a day.