Chữ Hán
噔
dēng
for (a recipient of pity or sympathy)
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- for (a recipient of pity or sympathy)
- surname
- (onom.) thud; thump
Thứ tự nét
噔Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
和hé
harmony, peace
吗ma
final interrogative particle
后hòu
after
可kě
may, can, -able
吧bā
emphatic final particle
只zhī
only, merely, just
向xiàng
towards
啊a
ah, exclamatory particle
等děng
rank, grade
登dēng
to rise, to mount, to board, to climb
灯dēng
lamp, lantern, light
邓dèng
surname
瞪dèng
to stare at
蹬dēng
to step on
凳dèng
bench
磴dèng
stone steps on a cliff or hill