Chữ Hán
捍
hàn
to defend, to guard
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to defend, to guard
- to ward off
- variant of 捍[han4]
- to ward off (a blow)
- to withstand
Giản thể / Phồn thể
捍→捍
Dạng biến thể: 扞
Thứ tự nét
捍Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
把bǎ
to grasp, to hold
才cái
ability, talent, gift
打dǎ
to attack, to beat, to hit, to strike
找zhǎo
to search for, to look for, to find
据jù
to possess, to occupy
指zhǐ
finger, toe
搞gǎo
to do, to fix, to make, to settle
按àn
to check, to control, to push, to restrain
韩hán
Korea, especially South Korea
含hán
to hold in the mouth
喊hǎn
to shout, to yell, to call out
汉hàn
Chinese people
汗hàn
perspiration, sweat
函hán
correspondence
罕hǎn
rare, scarce
寒hán
chilly, cold