Chữ Hán
後
hòu
after
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- after
- behind, rear
- descendants
- back
- behind
Giản thể / Phồn thể
后→後
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
One step 彳 coming behind another 夂; 幺 provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
後Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
很hěn
very, quite, much
得dé
to obtain, to get, to acquire
德dé
ethics, morality
往wǎng
to go, to depart
待dài
to entertain, to receive, to treat
微wēi
small, tiny, trifling
征zhēng
to summon, to recruit
徐xú
slowly, quietly, calmly
后hòu
after
厚hòu
generous
候hòu
to wait, to expect
侯hóu
marquis, lord
吼hǒu
to roar, to shout
猴hóu
monkey, ape
喉hóu
throat, larynx, gullet
鲎hòu
king crab