Chữ Hán
壳
ké
casing, husk, shell
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- casing, husk, shell
- variant of 殼|壳[qiao4]
- (bound form) shell
- Taiwan pr. [ke2]
- (coll.) shell (of an egg, nut, crab etc)
Pinyin
kéqiào
Giản thể / Phồn thể
壳→殼
Thứ tự nét
壳Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
声shēng
sound, noise
士shì
scholar, gentleman
壶hú
jar, pot, jug, vase
壮zhuàng
big, large
壹yī
one (bankers' anti-fraud numeral)
壬rén
9th heavenly stem
可kě
may, can, -able
科kē
section, department
克kè
to subdue, to restrain, to overcome
课kè
subject, lesson, course
客kè
guest, traveller
颗kē
grain, kernel
刻kè
to carve, to engrave
柯kē
axe-handle, bough, stalk