Chữ Hán
狸
lí
fox
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- fox
- (bound form) used in the names of small mammals
- variant of 狸[li2]
Giản thể / Phồn thể
狸→狸
Dạng biến thể: 貍
Dạng biến thể
Thứ tự nét
狸Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
狗gǒu
dog
猜cāi
to guess, to conjecture, to suppose
猪zhū
pig, hog, wild boar
猫māo
cat
犯fàn
criminal
狼láng
wolf
独dú
alone, independent, only, single, solitary
狂kuáng
insane, mad
里lǐ
unit of distance equal to 0.5km
离lí
rare beast
李lǐ
plum
力lì
strength, power
利lì
gains, advantage, profit, merit
立lì
to stand
理lǐ
science, reason, logic
例lì
precedent, example, case