Chữ Hán
幔
màn
curtain, screen, tent
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- curtain, screen, tent
- curtain
Thứ tự nét
幔Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
带dài
belt, strap
市shì
city, town
帮bāng
to help, to assist
常cháng
common, general, normal
师shī
teacher, professional, master
布bù
cotton, linen, textiles
币bì
currency, coins, legal tender
希xī
rare
满mǎn
to fill
慢màn
slowly, leisurely
曼màn
long, extended, vast
蛮mán
barbarians
瞒mán
to deceive, to lie
漫màn
inundating
蔓màn
vine, tendril, creeper
鳗mán
eel