Thứ tự nét
皅Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
的de
aim, goal
皆jiē
all, every, everybody
白bái
white
百bǎi
one hundred
皇huáng
royal, imperial
皂zào
soap
皖wǎn
Anhui province
皓hào
bright, luminous
怕pà
to fear, to be afraid of
爬pá
to climb, to scramble
啪pā
onomatopoetic, a bang sound
帕pà
scarf, turban, veil, wrap
趴pā
prone, lying down, leaning over
琶pá
a guitar-like instrument (2)