Chữ Hán
兹
zī
now, here
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- now, here
- this
- time, year
- used in 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
- (literary) this
Pinyin
zīcí
Giản thể / Phồn thể
兹→茲
Thứ tự nét
兹Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
若ruò
if, supposing, assuming
花huā
flower, blossom
获huò
to get, to obtain, to receive, to sieze
著zhe
to show, to prove, to make known
节jié
festival
英yīng
petal, flower, leaf
藏cáng
to conceal, to hide
草cǎo
grass, herbs
自zì
self
字zì
character, letter, symbol, word
子zi
son, child
资zī
wealth, property, capital
仔zǐ
small thing, child
紫zǐ
purple, violet
咨zī
to inquire, to consult, to discuss
姊zǐ
elder sister