Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

节省

jié shěng

saving

Phồn thể: 節省

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • saving
  • to save
  • to use sparingly
  • to cut down on

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 节 · 省

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

Wèile jiéshěng shíjiān, wǒmen juédìng tíqián zài wǎngshàng mǎi piào.

To save time, we decided to buy tickets online in advance.

Wèile jiéshěng shíjiān, wǒmen juédìng bǎ xūyào tǎolùn de wèntí tíqián liè chūlai.

To save time, we decided to list the issues for discussion in advance.