Thứ tự nét
冎Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
再zài
again, twice, re-
册cè
book, volume, register, list
冒mào
to risk, to brave, to dare
冈gāng
ridge or crest of hill
冉rǎn
tender
円yuán
circle
冕miǎn
crown
挂guà
to suspend, to put up, to hang
刮guā
to shave
瓜guā
melon, gourd, squash, cucumber
卦guà
divination, fortune-telling
剐guǎ
to cut
寡guǎ
widowed
褂guà
coat, jacket
胍guā
guanidine