Chữ Hán
髅
lóu
skull, skeleton
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- skull, skeleton
- used in 髑髏|髑髅[du2 lou2] and 骷髏|骷髅[ku1 lou2]
Giản thể / Phồn thể
髅→髏
Thứ tự nét
髅Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
骨gǔ
bone
骸hái
skeleton, body
骰tóu
die, dice
髓suǐ
substance, essence
髁kē
thigh bone, hip bone, kneecap
髂qià
pelvis, hip bone
髋kuān
hip, pelvis
骶dǐ
coccyx, sacrum
楼lóu
multi-story building
漏lòu
to leak, to drip
喽lóu
used in onomatopoetic expressions
搂lǒu
to embrace, to hug
娄lóu
a constellation
篓lǒu
bamboo basket
嵝lǒu
the Goulou mountain in Hunan
陋lòu
coarse, crude