Chữ Hán
昆
kūn
elder brother
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- elder brother
- descendants
- variant of 崑|昆[kun1]
- used in place names, notably Kunlun Mountains 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
- (also used for transliteration)
Giản thể / Phồn thể
昆→昆
Dạng biến thể: 崑
Dạng biến thể
Thứ tự nét
昆Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
昆明kūn míngsee 昆明市[Kun1 ming2 Shi4]昆虫kūn chónginsect; CL:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]昆仑kūn lúnKunlun (Karakorum) mountain range in Xinjiang昆山kūn shānsee 崑山市|昆山市[Kun1 shan1 Shi4]昆明市kūn míng shìKunming, prefecture-level city and capital of Yunnan Province 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]昆士兰kūn shì lánQueensland, northeast Australian state杨尚昆yáng shàng kūnYang Shangkun (1907-1998), former president of PRC and military leader
Chữ liên quan