Thứ tự nét
犾Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
狗gǒu
dog
猜cāi
to guess, to conjecture, to suppose
猪zhū
pig, hog, wild boar
猫māo
cat
犯fàn
criminal
狼láng
wolf
独dú
alone, independent, only, single, solitary
狂kuáng
insane, mad
因yīn
cause, reason
引yǐn
to pull, to stretch
银yín
silver
印yìn
音yīn
sound, tone, pitch, pronunciation
阴yīn
the female principle
饮yǐn
to swallow, to drink
隐yǐn
to hide, to conceal