Chữ Hán
澄
chéng
clear, limpid, pure
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- clear, limpid, pure
- variant of 澄[cheng2]
- surname Cheng
- clear
- limpid
Pinyin
chéngdèng
Giản thể / Phồn thể
澄→澄
Dạng biến thể: 澂
Thứ tự nét
澄Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
没méi
not, none, gone
法fǎ
law, rule, statute
派pài
clique, faction, group, sect
活huó
to exist, to live, to survive
注zhù
to concentrate, to focus
清qīng
clean, pure
深shēn
deep, profound
海hǎi
sea, ocean
成chéng
to accomplish
称chēng
balanced
城chéng
castle, city, town
呈chéng
to petition, to submit
程chéng
process, rules
乘chéng
ride, mount
撑chēng
to support, to prop up, to brace
承chéng
to undertake, to bear, to accept a duty