Chữ Hán
称
chēng
balanced
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- balanced
- name, brand
- to say, to call
- to fit; to match; to suit
- (coll.) to have; to possess
Pinyin
chēngchènchèng
Giản thể / Phồn thể
称→稱
Thứ tự nét
称Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
称为chēng wéito be called; to be known as; to call it "..."名称míng chēngname (of a thing); name (of an organization)简称jiǎn chēngto be abbreviated to; abbreviation; short form声称shēng chēngto claim; to state; to proclaim; to assert自称zì chēngto call oneself; to claim to be; to profess; to claim a title称呼chēng huto call; to address as; form of address; appellation称号chēng hàoname; term of address; title宣称xuān chēngto assert; to claim又称yòu chēngalso known as改称gǎi chēngto change a name; to rename
Chữ liên quan
Chữ liên quan
种zhǒng
race, kind, breed
科kē
section, department
秒miǎo
a second
税shuì
taxes
秀xiù
elegant, graceful, refined
稳wěn
steady, stable
移yí
to shift, to move about, to drift
程chéng
process, rules
成chéng
to accomplish
城chéng
castle, city, town
呈chéng
to petition, to submit
乘chéng
ride, mount
撑chēng
to support, to prop up, to brace
承chéng
to undertake, to bear, to accept a duty
诚chéng
honest, sincere, true