Chữ Hán
诚
chéng
honest, sincere, true
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- honest, sincere, true
- actually, really
- (bound form) sincere; authentic
- (literary) really; truly
Giản thể / Phồn thể
诚→誠
Thứ tự nét
诚Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
忠诚zhōng chéngdevoted; loyal; fidelity; loyalty诚信chéng xìnhonesty; trustworthiness; good faith真诚zhēn chéngsincere; genuine; true诚实chéng shíhonest虔诚qián chéngpious; devout; sincere诚意chéng yìsincerity; good faith坦诚tǎn chéngcandid; frank; plain dealing诚恳chéng kěnsincere; honest; cordial诚挚chéng zhìsincere; cordial诚心chéng xīnsincerity
Chữ liên quan
Chữ liên quan
说shuō
to speak, to say
让ràng
to allow, to permit, to yield
该gāi
should, ought to, must
谁shuí
who? whom? whose? anyone?
请qǐng
to ask, to request
话huà
talk, speech
讲jiǎng
talk, speech, lecture
谈tán
to talk, to chat
成chéng
to accomplish
称chēng
balanced
城chéng
castle, city, town
呈chéng
to petition, to submit
程chéng
process, rules
乘chéng
ride, mount
撑chēng
to support, to prop up, to brace
承chéng
to undertake, to bear, to accept a duty