Chữ Hán
谣
yáo
rumor
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- rumor
- folksong, ballad
- popular ballad
- variant of 謠|谣[yao2]
Giản thể / Phồn thể
谣→謠
Thứ tự nét
谣Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
说shuō
to speak, to say
让ràng
to allow, to permit, to yield
该gāi
should, ought to, must
谁shuí
who? whom? whose? anyone?
请qǐng
to ask, to request
话huà
talk, speech
讲jiǎng
talk, speech, lecture
谈tán
to talk, to chat
要yào
essential, necessary
药yào
drugs, medicine
咬yǎo
to bite, to gnaw
邀yāo
to invite, to welcome
腰yāo
waist, lower back
妖yāo
strange, weird, supernatural
摇yáo
to rock, to shake
窑yáo
kiln, oven