Chữ Hán
埋
mái
to bury
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to bury
- to conceal
- to plant
- used in 埋怨[man2 yuan4]
Pinyin
máimán
Thứ tự nét
埋Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
埋葬mái zàngto bury埋怨mán yuànto complain; to grumble (about); to reproach; to blame埋伏mái fúto ambush; to lie in wait for; to lie low; ambush掩埋yǎn máito bury活埋huó máito bury alive埋藏mái cángto bury; to hide by burying; hidden埋头mái tóuto immerse oneself in; engrossed in sth; to lower the head (e.g. to avoid rain); counters…埋没mái mòto engulf; to bury; to overlook; to stifle; to neglect; to fall into oblivion
Chữ liên quan