Chữ Hán
亭
tíng
pavilion
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- pavilion
- erect
- booth
- kiosk
Gợi ý từ nguyên · Tượng hình
亠, 口, and 冖 form a picture of a pavilion; 丁 provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
亭Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
亦yì
also, too
产chǎn
to give birth, to bring forth, to produce
交jiāo
to connect
京jīng
capital city
亩mǔ
fields
亮liàng
bright, brilliant, radiant, light
亡wáng
death, destruction
享xiǎng
to share
听tīng
to hear, to listen
挺tǐng
to straighten, to stand upright
厅tīng
hall, central room
停tíng
to suspend, to halt, to delay
町tīng
a raised path between fields
汀tīng
bank, sandbar
庭tíng
court
艇tǐng
dugout, punt, small boat