Chữ Hán
涌
yǒng
to surge up, to bubble up, to gush forth
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to surge up, to bubble up, to gush forth
- (used in place names)
- variant of 湧|涌[yong3]
- to well up; to gush forth; to surge
Pinyin
yǒngchōng
Giản thể / Phồn thể
涌→湧
Thứ tự nét
涌Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
没méi
not, none, gone
法fǎ
law, rule, statute
派pài
clique, faction, group, sect
活huó
to exist, to live, to survive
注zhù
to concentrate, to focus
清qīng
clean, pure
深shēn
deep, profound
海hǎi
sea, ocean
用yòng
to use, to employ, to apply
永yǒng
long
勇yǒng
brave, courageous, fierce
拥yōng
to have, to hold
佣yōng
to hire, to employ
咏yǒng
to sing, to hum, to chant
庸yōng
usual, common, ordinary, mediocre
雍yōng
harmony, union