Từ tiếng Trung
局限于
jú xiàn yú
to be limited to
Phồn thể: 侷限於
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to be limited to
Các chữ trong từ này
Từ thường dùng: 局 · 限 · 于
Từ vựng
Từ cùng chữ đầu
Examples
Example sentences
Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.
Ruò wènzé jīzhì zhǐ zài shībài fāshēng hòu qǐdòng, qí gōngnéng biàn róngyì júxiàn yú zérèn guīshǔ, ér nányǐ xíngchéng chíxù yùfáng.
If accountability mechanisms are activated only after failure occurs, their function may be confined to assigning responsibility rather than establishing ongoing prevention.