Chữ Hán
幸
xìng
favor, fortune, luck
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- favor, fortune, luck
- surname
- trusted
- intimate
- (of the emperor) to visit
Giản thể / Phồn thể
幸→幸
Dạng biến thể: 倖
Dạng biến thể
Thứ tự nét
幸Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
幸福xìng fúhappiness; happy; blessed幸运xìng yùnfortunate; lucky; good fortune; luck不幸bù xìngmisfortune; adversity; unfortunate; sad; unfortunately; CL:個|个[ge4]幸好xìng hǎofortunately荣幸róng xìnghonored (to have the privilege of ...)庆幸qìng xìngto rejoice; to be glad幸存xìng cúnto survive (a disaster)有幸yǒu xìngfortunately幸亏xìng kuīfortunately; luckily幸免xìng miǎnto avoid (an unpleasant fate)
Chữ liên quan