Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

十五

shí wǔ

fifteen

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • fifteen
  • 15

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 十 · 五

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

wǒ men bān yǒu shí wǔ gè nǚ xué sheng。

Our class has fifteen female students.

Zhè jiā lǚguǎn lí huǒchēzhàn bù yuǎn, zǒulù dàyuē xūyào shíwǔ fēnzhōng.

This hotel is not far from the railway station; it takes about fifteen minutes to walk there.