Chữ Hán
唐
táng
the Tang dynasty
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- the Tang dynasty
- Chinese
- empty, exaggerated
- surname
- Tang dynasty (618–907)
Thứ tự nét
唐Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
唐代táng dàiTang dynasty (618–907)荒唐huāng tángbeyond belief; preposterous; absurd; intemperate; dissipated唐人táng rén(used in overseas Cantonese communities) Chinese person唐朝táng cháoTang dynasty (618-907)大唐dà tángthe Tang dynasty (618-907)唐山táng shānsee 唐山市[Tang2 shan1 Shi4]; China (a name for China used by some overseas Chinese)隋唐suí tángSui (581-617) and Tang dynasties (618-907)唐诗táng shīTang poetry; a Tang poem南唐nán tángTang of the Five Southern Dynasties 937-975唐纳táng nàTanner or Donald (name)
Chữ liên quan
Chữ liên quan
和hé
harmony, peace
吗ma
final interrogative particle
后hòu
after
可kě
may, can, -able
吧bā
emphatic final particle
只zhī
only, merely, just
向xiàng
towards
啊a
ah, exclamatory particle
躺tǎng
to recline, to lie down
糖táng
candy, sugar, sweets
堂táng
hall, large room
汤tāng
soup, gravy, broth
烫tàng
to scald
趟tàng
time, occasion
塘táng
pond, tank
棠táng
crabapple tree