Chữ Hán
堂
táng
hall, large room
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- hall, large room
- government office
- cousins
- (main) hall
- large room for a specific purpose
Thứ tự nét
堂Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
教堂jiào tángchurch; chapel; CL:座[zuo4],所[suo3],間|间[jian1]天堂tiān tángparadise; heaven课堂kè tángclassroom (CL:間|间[jian1]); class session食堂shí tángdining hall; cafeteria; CL:個|个[ge4],間|间[jian1]学堂xué tángcollege; school (old)礼堂lǐ tángassembly hall; auditorium; CL:座[zuo4]殿堂diàn tángpalace; hall; temple buildings大堂dà tánglobby澡堂zǎo tángpublic baths祠堂cí tángancestral hall; memorial hall
Chữ liên quan
Chữ liên quan
在zài
at, in, on
地de
earth, ground, soil
均jūn
equal, even, fair
场chǎng
field, open space
型xíng
pattern, model, type
城chéng
castle, city, town
坐zuò
seat
块kuài
piece, lump, chunk
躺tǎng
to recline, to lie down
糖táng
candy, sugar, sweets
汤tāng
soup, gravy, broth
唐táng
the Tang dynasty
烫tàng
to scald
趟tàng
time, occasion
塘táng
pond, tank
棠táng
crabapple tree