Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

尚

shàng

still, yet

8 nétBộ thủ ⺌Số 684

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • still, yet
  • even
  • fairly, rather
  • surname Shang
  • still

Bộ phận

Thứ tự nét

尚

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

Zài zhèngjù shàng bù chōngfèn shí, jiélùn yīng bǎoliú shìdàng de xiàndìng, ér bù yí shǐyòng juéduìhuà biǎoshù.

When evidence is still insufficient, conclusions should retain appropriate qualifications rather than use absolute language.

Zài zhèngjù shàng bù chōngfèn de qíngkuàng xià, zànhuǎn jiélùn bìng bù yìwèizhe fàngqì pànduàn, ér shì bǎoliú xiūzhèng de kōngjiān.

When evidence is still insufficient, postponing a conclusion does not mean abandoning judgment; it means preserving room for revision.

Zài yīnguǒ guānxì shàng wèi líqīng zhīqián, jiāng xiāngguānxì zhíjiē jiěshì wéi bìrán liánxì, róngyì dǎozhì guòdù tuīduàn.

Before causal relationships have been clarified, interpreting correlation as a necessary connection can lead to overgeneralization.

Chữ liên quan

Chữ liên quan