Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

糖

táng

candy, sugar, sweets

16 nétBộ thủ 米Số 859

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • candy, sugar, sweets
  • sugar
  • sweets
  • candy
  • CL:顆|颗[ke1],塊|块[kuai4]

Bộ phận

Gợi ý từ nguyên · Hình thanh

rice

Make Me a Hanzi

Thứ tự nét

糖

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

hái zi chī tài duō táng bù hǎo。

It's not good for children to eat too much sugar.

kā fēi lǐ jiā yī diǎnr táng。

Add a little sugar to the coffee.

kā fēi tài kǔ le,wǒ jiā yī diǎnr táng。

The coffee is too bitter, so I'll add a little sugar.

Chữ liên quan

Chữ liên quan