Chữ Hán
凶
xiōng
culprit
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- culprit
- murder
- bad, sad
- terrible
- fearful
Giản thể / Phồn thể
凶→兇
Thứ tự nét
凶Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
凶手xiōng shǒumurderer; assassin凶狠xiōng hěnvariant of 凶狠[xiong1 hen3]; cruel; vicious; fierce and malicious; vengeful凶猛xiōng měngfierce; violent; ferocious元凶yuán xiōngchief offender; main culprit行凶xíng xiōngviolent crime; to commit a violent act (assault or murder)凶杀xiōng shāto murder; assassination凶残xiōng cánsavage; cruel; fierce凶器xiōng qìlethal weapon; murder weapon帮凶bāng xiōngvariant of 幫凶|帮凶[bang1 xiong1]; accomplice; accessory凶恶xiōng èfierce; vicious; variant of 兇惡|凶恶[xiong1 e4]
Chữ liên quan