Chữ Hán
战
zhàn
war, fighting, battle
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- war, fighting, battle
- to fight
- fight
- war
- battle
Giản thể / Phồn thể
战→戰
Thứ tự nét
战Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
战争zhàn zhēngwar; conflict; CL:場|场[chang2],次[ci4]战略zhàn lüèstrategy战斗zhàn dòuto fight; to engage in combat; struggle; battle; CL:場|场[chang2],次[ci4]挑战tiǎo zhànto challenge; to take on a challenge; a challenge作战zuò zhàncombat; to fight战士zhàn shìfighter; soldier; warrior; CL:個|个[ge4]大战dà zhànwar; to wage war战役zhàn yìmilitary campaign内战nèi zhàncivil war战场zhàn chǎngbattlefield; CL:個|个[ge4]
Chữ liên quan
Chữ liên quan
我wǒ
I, me, my
或huò
or, either, else
成chéng
to accomplish
戴dài
to support
载zài
load
戏xì
play, show, theater
戳chuō
to pierce, to prick, to stab
戒jiè
to warn, to admonish
站zhàn
stand, station
占zhàn
to divine
展zhǎn
to open, to unfold
斩zhǎn
to chop, to cut, to sever
粘zhān
viscous, sticky, mucous, glutinous
沾zhān
to moisten, to soak, to wet
詹zhān
talkative, verbose
盏zhǎn
small cup or container