Chữ Hán
筑
zhù
building
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- building
- a five-string lute
- short name for Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
- five-string lute
- Taiwan pr. [zhu2]
Giản thể / Phồn thể
筑→築
Bộ phận
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
A strong 巩 bamboo ⺮ building; ⺮ also provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
筑Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
等děng
rank, grade
第dì
sequence, number
笑xiào
to smile, to laugh
算suàn
to calculate, to count
管guǎn
tube, pipe, duct
篇piān
chapter, section
答dá
answer, reply
笔bǐ
pen, pencil, writing brush
住zhù
to reside, to live at, to dwell, to lodge
主zhǔ
to own
驻zhù
stable
注zhù
to concentrate, to focus
猪zhū
pig, hog, wild boar
祝zhù
to pray
助zhù
to help, to aid, to assist
煮zhǔ
to boil, to cook