Chữ Hán
拿
ná
to bring, to grasp, to hold, to take
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to bring, to grasp, to hold, to take
- old variant of 拿[na2]
- variant of 拿[na2]
- to hold
- to seize
Giản thể / Phồn thể
拿→拿
Dạng biến thể: 拏
Thứ tự nét
拿Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
拿到ná dàoto get; to obtain拿出ná chūto take out; to put out; to provide; to put forward (a proposal); to come up with (eviden…拿来ná láito bring; to fetch; to get拿下ná xiàto arrest; to capture; to seize; to win (a set, a game etc)拿走ná zǒuto take away推拿tuī nátui na (form of Chinese manual therapy)拿手ná shǒuexpert in; good at加拿大jiā ná dàCanada巴拿马bā ná mǎPanama拿破仑ná pò lúnvariant of 拿破崙|拿破仑[Na2 po4 lun2]; Napoleon (name); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Empero…
Chữ liên quan
Chữ liên quan
手shǒu
hand
拜bài
to bow, to salute
承chéng
to undertake, to bear, to accept a duty
摩mó
to scour, to rub, to grind
掌zhǎng
in charge
拳quán
fist
掰bāi
to rip, to tear
攀pān
to climb, to hang on, to pull up
那nà
that, that one, those
哪nǎ
which? where? how?
纳nà
to adopt, to accept
娜nà
elegant, graceful, delicate
呐nà
to raise one's voice
钠nà
sodium, natrium