Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

户

hù

door

4 nétBộ thủ 户Số 586Giản thể

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • door
  • family
  • a household

Giản thể / Phồn thể

户→戶

Bộ phận

Gợi ý từ nguyên · Tượng hình

Simplified form of 戶; a door swinging on its hinge

Make Me a Hanzi

Thứ tự nét

户

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

wǒ de chuáng zài chuāng hu páng biān。

My bed is next to the window.

yǎn jing shì xīn líng de chuāng hu。

The eyes are the windows to the soul.

chuāng hu bèi fēng chuī kāi le。

The window was blown open by the wind.

Chữ liên quan

Chữ liên quan