Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

凉

liáng

cool, cold

10 nétBộ thủ 冫Số 1468Giản thể

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • cool, cold
  • disheartened
  • the five Liang of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Liang 前涼|前凉 (314-376), Later Liang 後涼|后凉 (386-403), Northern Liang 北涼|北凉 (398-439), Southern Liang 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Western Liang 西涼|西凉 (400-421)
  • cool
  • cold

Pinyin

liángliàng

Giản thể / Phồn thể

凉→涼

Bộ phận

Gợi ý từ nguyên · Hình thanh

ice

Make Me a Hanzi

Thứ tự nét

凉

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

qǐng gěi wǒ yì bēi liáng shuǐ。

Please give me a glass of cold water.

jīn tiān yǒu diǎnr liáng,duō chuān yí jiàn yī fu。

It is a little cold today, so wear one more piece of clothing.

bié tǎng zài dì shang,huì zháo liáng。

Don't lie on the ground; you'll catch a cold.

Chữ liên quan

Chữ liên quan