Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

千

qiān

thousand

3 nétBộ thủ 十Số 806Giản thể

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • thousand
  • many, numerous
  • very
  • used in 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Giản thể / Phồn thể

千→千

Dạng biến thể: 韆

Dạng biến thể

Bộ phận

Thứ tự nét

千

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

zhè ge diàn nǎo sān qiān kuài。

This computer is three thousand yuan.

wǒ men xué xiào yǒu yì qiān gè xué sheng。

Our school has one thousand students.

Chữ liên quan

Chữ liên quan