Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Chữ Hán

永

yǒng

long

5 nétBộ thủ 水Số 1356

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • long
  • perpetual, eternal
  • forever
  • always
  • perpetual

Bộ phận

Thứ tự nét

永

Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.

Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.

Từ vựng

Từ thường dùng

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

Zhìdù rènxìng bìng fēi yìwèizhe xìtǒng yǒngyuǎn bù fāshēng biànhuà, ér shì zhǐ tā nénggòu zài shòudào chōngjī hòu wéichí guānjiàn gōngnéng bìng zhúbù tiáozhěng.

Institutional resilience does not mean that a system never changes; rather, it means that the system can maintain essential functions and gradually adapt after a shock.

Chữ liên quan

Chữ liên quan