Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Bảng pinyin

Pinyin starting with D

Syllables beginning with D, each with four tones and an example character.

21 syllables

Thanh mộtThanh haiThanh baThanh bốn
da
dā搭
dá达
dǎ打
dà大
dai
dāi呆
dái
dǎi逮
dài带
dan
dān单
dán
dǎn胆
dàn但
dang
dāng当
dáng
dǎng党
dàng档
dao
dāo刀
dáo
dǎo岛
dào到
de
dē嘚
dé得
dě
dè
deng
dēng登
déng
děng等
dèng邓
di
dī低
dí敌
dǐ底
dì第
dia
diā
diá
diǎ嗲
dià
dian
diān滇
dián
diǎn点
diàn电
diao
diāo雕
diáo
diǎo屌
diào掉
die
diē爹
dié碟
diě
diè
ding
dīng丁
díng
dǐng顶
dìng定
diu
diū丢
diú
diǔ
diù
dong
dōng东
dóng
dǒng懂
dòng动
dou
dōu都
dóu
dǒu抖
dòu斗
du
dū督
dú读
dǔ赌
dù度
duan
duān端
duán
duǎn短
duàn段
dui
duī堆
duí
duǐ
duì对
dun
dūn吨
dún
dǔn趸
dùn顿
duo
duō多
duó夺
duǒ躲
duò堕
← All initialsÂm thanh phát một chữ ví dụ, không phải âm tiết riêng lẻ, để thanh điệu nghe tự nhiên.

Bảng pinyin

Pinyin là hệ Latinh hóa tiếng Quan Thoại. Một âm tiết có thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu. Cùng một âm tiết với thanh điệu khác là một từ khác — vì vậy hãy học thanh điệu cùng với chữ.

Thứ tự nét

Mỗi lần một chữ. Dấu câu và chữ Latinh sẽ bị bỏ qua.

Công cụ thứ tự nét