Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Bảng pinyin

Pinyin starting with N

Syllables beginning with N, each with four tones and an example character.

23 syllables

Thanh mộtThanh haiThanh baThanh bốn
na
nā
ná拿
nǎ哪
nà那
nai
nāi
nái
nǎi乃
nài奈
nan
nān
nán男
nǎn
nàn
nang
nāng
náng囊
nǎng
nàng
nao
nāo孬
náo挠
nǎo脑
nào闹
ne
nē
né呢
ně
nè讷
nei
nēi
néi
něi
nèi内
nen
nēn
nén
něn
nèn嫩
neng
nēng
néng能
něng
nèng
ni
nī妮
ní尼
nǐ你
nì逆
nian
niān拈
nián年
niǎn碾
niàn念
niang
niāng
niáng娘
niǎng
niàng酿
niao
niāo
niáo
niǎo鸟
niào尿
nie
niē捏
nié
niě
niè涅
nin
nīn
nín您
nǐn
nìn
ning
nīng
níng宁
nǐng
nìng
niu
niū妞
niú牛
niǔ纽
niù
nong
nōng
nóng农
nǒng
nòng弄
nu
nū
nú奴
nǔ努
nù怒
nü
nǖ
nǘ
nǚ女
nǜ衄
nuan
nuān
nuán
nuǎn暖
nuàn
nüe
nüē
nüé
nüě
nüè虐
nuo
nuō
nuó挪
nuǒ
nuò诺
← All initialsÂm thanh phát một chữ ví dụ, không phải âm tiết riêng lẻ, để thanh điệu nghe tự nhiên.

Bảng pinyin

Pinyin là hệ Latinh hóa tiếng Quan Thoại. Một âm tiết có thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu. Cùng một âm tiết với thanh điệu khác là một từ khác — vì vậy hãy học thanh điệu cùng với chữ.

Thứ tự nét

Mỗi lần một chữ. Dấu câu và chữ Latinh sẽ bị bỏ qua.

Công cụ thứ tự nét